american foxhound

american foxhound

An American Foxhound stands alert in a grassy field.

Định nghĩa

Danh từ:
Giống chó săn cáo Mỹ: "american foxhound" một giống chó săn nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được lai tạo để săn cáo. Giống chó này có thể được sử dụng để săn theo bầy đàn hoặc săn một mình, nổi bật với khả năng chạy nhanh, sức bền tốt bản năng săn mồi mạnh mẽ.

dụ sử dụng
  • (Giống chó săn cáo Mỹ nổi tiếng với sức bền tuyệt vời khứu giác nhạy bén.)
  • (Những người thợ săn thường sử dụng giống chó săn cáo Mỹ theo bầy để theo dõi cáo trên những khu vực rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "purebred american foxhound": chó săn cáo Mỹ thuần chủng. (Các nhà lai tạo cẩn thận chọn lọc những con chó săn cáo Mỹ thuần chủng cho các cuộc thi săn.)
Biến thể từ gần giống
  • Foxhound (danh từ): chó săn cáo (nói chung, không chỉ riêng giống Mỹ). (Chó săn cáo Anh một giống khác với chó săn cáo Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hunting dog: chó săn (chỉ chung các giống chó dùng để săn bắn).
  • Scent hound: chó săn theo mùi (mô tả khả năng đánh hơi của giống chó này).
Các cụm từ liên quan
  • "to hunt with an american foxhound": săn bắn cùng với chó săn cáo Mỹ. (Anh ấy thích săn cùng với chó săn cáo Mỹ tốc độ của .)
Thành ngữ liên quan
  • "as loyal as an american foxhound": trung thành như chó săn cáo Mỹ (dùng để sự trung thành tuyệt đối). ( ấy trung thành với bạn bè như chó săn cáo Mỹ vậy.)